Người Việt Odessa
Quyên góp - Ủng hộ

Danh sách ủng hộ gia đình anh chị Hải Trang

Thứ tư, 28/02/2018 | 19:27
Hưởng ứng lời kêu gọi của BCH Hội người VN và BCH Hội ĐH Bắc miền Trung, sau hai ngày phát động, xót xa trước nỗi đau quá lớn của gia đình anh chị Hải Trang, các hội đoàn và nhiều bà con trong cộng đồng đã ủng hộ bằng trách nhiệm và nghĩa cử cao đẹp, số tiền quyên góp được đã lên đến 17.810 đô và 151.650 grivna. Và từng giờ, số tiền đang tiếp tục được tăng lên.

1/ Danh sách qua Hội đồng hương Bắc miền Trung tại Odessa (anh Trịnh Hồng Cường cung cấp với số tiền được là: 13.220 đô  60.600 grivna)

STTHọ Và TênSố tiền
USD (đô la)UAH (grivna)
1Nguyễn Văn Châu1000 
2Linh Hiền200 
3Thành Hương200 
4Lành Hòa200 
5Trọng Đào200 
6Trọng Thuận200 
7Hòa Liễu200 
8Triều Hiên200 
9Tý Dung200 
10Lâm Lan200 
11Phúc Mai200 
12HĐH Nghệ An Kharkov200 
13Thọ Hòa200 
14Tâm Nguyên200 
15Trung Trang100 
16Dũng Tâm100 
17Nam Lộc100 
18Thái Tình100 
19Tuấn Hiếu100 
20Đông Vân100 
21Vinh Hà100 
22Bình Bá100 
23Hoàn Hương100 
24Toại An100 
25Dũng Chiến100 
26Trường Huệ100 
27Dũng Hoài100 
28Duẩn Huyền100 
29Thành Hồng100 
30Anh Vân (Diễn Đoài)100 
31Tuấn Vân100 
32Trinh Kiều100 
33Dần Én100 
34Bảo Liên100 
35Thọ Mến100 
36Sơn Hiền100 
37Châu Truyền100 
38Hương Tuấn100 
39Vượng Liên100 
40Minh Dung100 
41Hùng Thuyết100 
42Huy Nhung100 
43Việt Phượng100 
44Cầm Hoài50 
45Hiếu Tuyết50 
46Hồng Hiệp50 
47Nhâm Linh50 
48Đăng Hoài50 
49Trung Hưởng50 
50Tuấn Giang50 
51Cảnh Quảng Bình50 
52Vương Khả Thuật50 
53Hồng Thắng 1000
54Hiểu Hương 1000
55Hung Dung 1000
56Lan Thục 1000
57Hùng Xưởng May 1000
58Sự Lan Kharkov 500
59Trí Khanh(xưởng may)100 
60Tùy Soa50 
61Dương Hoàn50 
62Gđ Liêm Chuyên100 
63Phong Hiền100 
64Lộc Hương100 
65Gđ Tám Linh50 
66Chú Thủy Liên(Hội giày da) 2000
67chú Dần Ngân(Hội giày da) 1000
68a/c Linh Trà200 
69Gđ bác Oanh Thúy200 
70Hoàng xerai 1816100 
71a/c An Phương200 
72Hùng bạn Thọ Hòa50 
73Chị Thúy Tuấn văn nghệ 1000
74Tình Đồng Hồ200 
75Tâm Huyên Làng Sen50 
76Chú Kỳ100 
77chị Mai Linh sorsa 500
78Đức Mai50 
79a/c Tiền Ngoan100 
80a/c Phúc Linh1000 
81a/c Cường Trang100 
82Đức Hoa50 
83Linh chọt50 
84chị Đoan Dũng kharkov100 
85Chị Vinh(Nhiệm)100 
86A/c Hải Dương200 
87Hương Thuyên100 
88Thủy Hạnh100 
89Vũ Trang 500
90Dự Thanh100 
91Hiên Thanh beluu 1042 1000
92Quang Linh phở tầng hầm100 
93cô Hưng Vinh 300
94a/c Ngọc Tuyến100 
95Tuấn (cháu ngọc tuyến)50 
96Thủy Chuyên bán thịt 500
97Minh Hương(minh tàu)100 
98Hùng Lâm Hòa 1000
99Dũng Oanh 1000
100a/c Sơn Điệp100 
101Hường Hòe 1000
102cô chú Hương Lượng 1000
103chị Hằng Thanh(ẩm) 1000
104Tuấn Sen 1000
105Thịnh Viên 500
106a Cường Kim200 
107Huyền Thọ50 
108A Bằng đồng hồ100 
109cô Hương Vịnh 1000
110cô Hồng Toàn 500
111Quyết Phượng 500
112Thanh Hoa(cháu chú Dần)50 
113a/c Huy Nguyệt 500
114Nguyễn Đăng Hạnh( vé) 1000
115Tới My 1000
116Lan Tùng hàng khô 500
117Tiến Tuyết20 
118Hải Yến -em Tuấn100 
119a/c Hải Yến50 
120chú Lân Thanh100 
121a/c Phong Hằng100 
122Hiền Tuấn kiev(bạn a An)100 
123a/c Vinh vân50 
124Trung xerai 2/1664 500
125Chị Hương xưởng may 1000
126Tuấn Tú (bán Phở) 500
127Trần Văn Chuyên(Huy) 500
128Chị Vân(Bán Rau) 1000
129Hương Dương(Bán Phở) 500
130Hiếu,Quang,Hiền(Quảng Ninh)100 
131Tú Sương50 
132Sen Sáng 500
133Chị Vân (Bán Giá đỗ) 500
134Hùng Thanh(kharkov) 500
135Hà Vân(kharkov) 1000
136Cường Hằng(kharkov) 500
137Long Ngọc(kharkov) 500
138Hưng Sen(kharkov) 200
139Cữ Hương(kharkov) 500
140Hùng Sơn(kharkov) 500
141Hùng Nga(kharkov) 500
142Định Quế(kharkov) 200
143Vinh MC(kharkov) 200
144Thắng Hiền(kharkov) 500
145a/c Hưng Thuận(kharkov) 2000
146a/c Thôi Nhung100 
147a/vc Tuấn Hương(hàng khô)100 
148chị Liên Mùi50 
149Nam (em Hà Vinh)50 
150Cô Lý Quảng Bình50 
151Tú Trang xerai150 
152Gđ Chú Vóc Ân 1500
153chị Kim Yến 500
154Thanh Hiên 1000
155Tuấn Hảo554950 
156A/c Thanh Hồng50 
157Tùng Lâm Hòa 500
158Mạnh Quế xerai250 
159Oanh Bắc (Làng Sen)50 
160Thơ Trần (hàng khô Làng Sen)50 
161Di Ma (tàu xerai2,1657) 2000
162Gđ chú Thọ Mai 500
163Nguyễn Thị Nghị (Privot) 1000
164Đàn Trang (bán thịt lợn) 1000
165A/c Phượng Lâm 1000
166Anh em Hội HÀ TĨNH tp Kharkov 10000
167Chú Mễ Đóng Tàu50 
168Chú Tuấn Thủy (Tuấn xù) 1000
169a/c Thắng Linh (xưởng may)50 
170a/c Hợp Hương (xưởng may) 1000
171a/c Hạnh Lan 500
172a/c Vinh Hà (Bí thư chi bộ Ở kiev) 1000
173A/c Điệu Huế (xerai2)100 
174I Gờ (cửu vạn cũ của chú xuân ngà) 200
175A /c Hạnh Phương kharkov 2000
176A/c Thắng Yến (Vương Quốc Anh)200 

2/ Danh sách qua mạng viber nội bộ Làng Sen (anh Đỗ Công Huân cung cấp với số tiền được là 1820 đô 53950 grivna)

STTHọ Và TênSố tiền
USD (đô la)UAH (grivna)
1Qui Tính300 
2Dung Tùng100 
3Tú Hòa100 
4Bà Thái50 
5Hiền Môn50 
6Hoan Hương50 
7Nam Huyền50 
8Tâm Huyên50 
9Tiến Huế50 
10Tiến My50 
11Tuấn Hương50 
12Tuấn Thu50 
13Tướng Lợi50 
14Xuân Thùy50 
15Hạnh Tân Trào30 
16Liên Luyện30 
17Phong Phương30 
18Tâm Sơn30 
19Vân Anh30 
20Bảo Sáng20 
21Chung Hồng20 
22Cúc20 
23Đỗ Chiểu20 
24Duyên Thới20 
25Hằng Kiên20 
26Hạnh Mậu20 
27Hạnh Tự20 
28Hào Cường20 
29Hiếu Anh Tùng20 
30Hiếu Ngà20 
31Huyền Hồng20 
32Lâm Tặc20 
33Lan Bình20 
34Mạnh Ngọc20 
35Nam Điền20 
36Ngoan Thắng20 
37Phương Anh20 
38Quang Luyện20 
39Tình Ngọc20 
40Trần Tùy20 
41Tuấn Tử Tế20 
42Uyên Bờm20 
43Vĩnh Hằng20 
44Xuân Hòa20 
45Ánh Bằng10 
46Chung Chế10 
47Chung Hào10 
48Cường Nhàn10 
49Dũng Chinh10 
50Dung Lương10 
51Duyên Vui10 
52Hương Thịnh10 
53Khang Lựu10 
54Liên Thiều10 
55Tiến Thoa10 
56Trúc Đô10 
57Nhóm Admin 5000
58Hương Bằng 1000
59Hữu Phiến 1000
60Minh Phương Tám 1000
61Nhung Chỉnh 1000
62Phúc Vân 1000
63Phương Khôi 1000
64Sơn Béo Sorsa 1000
65Toán Hường 1000
66Bác Huấn 500
67Bắc Lương 500
68Chiến Béo 500
69Cương Chuyên 500
70Dăm Định 500
71Đoàn Donetsk 500
72Duy Tước 500
73Duy Tường 500
74Hà Hà 500
75Hà Linh 500
76Hà Tuấn 500
77Hải Huyền 500
78Hằng Chiến 500
79Hảo Phượng 500
80Hiền Tuấn VN 500
81Hoa Anh 500
82Hoa Thái 500
83Hoa Trí 500
84Hoài Vững 500
85Hoan Huế 500
86Hồng Anh 500
87Huệ Hanh 500
88Hương Án 500
89Hương Thành 500
90Hương Tùng 500
91Huyền Tân 500
92Khanh Kolia 500
93Khuyên Nghĩa 500
94Kiên Quyên 500
95Lan Nghị 500
96Lan Tiến 500
97Long Duyên 500
98Long Thúy 500
99Luyến Phương 500
100Mai 500
101Mai Lvov 500
102Mận Trang 500
103Nga Điền 500
104Nga Lâm 500
105Ngọc Lvov 500
106Nhung Bái 500
107Oanh Cường 500
108Oanh Phú 500
109Oanh Tr 500
110Phạm Thu 500
111Phóng Huế 500
112Phương An 500
113Quân Liên 500
114Quang Phượng 500
115Quy Chương 500
116Quyết Nhàn 500
117Sơn Trang 500
118Sự Tho 500
119Thanh Tiến 500
120Thảo Sơn 500
121Thủy Lam 500
122Thúy Lvov 500
123Tiến Hồng 500
124Tiến Thảo 500
125Tới Tèo 500
126Trang Hưng 500
127Trình Hương 500
128Trinh Loan 500
129Trực Thường 500
130Trường Giang 500
131Tú Rúp 500
132Tú Tỵ 500
133Tuấn Hiếu 500
134Tuấn Ngoan 500
135Tuấn Thủy 500
136Tuyết Cường 500
137Uyên Trà 500
138Vũ Hà 500
139Dũng Lan 300
140Giang Dậu 300
141Hiệp Thạch 300
142Long 300
143Phong TB 300
144Anh Điền 200
145Sơn Sorsa 200
146Chanh Tuấn 200
147Hoòa Hạnh 200
148Hoa Mạnh 200
149Huế Dũng 200
150Kết Chung 200
151Luyện Sử 200
152Minh Tuyết 200
153Quang Hói 200
154Thúy Dứa 200
155Trần Trung 200
156Hồng Lành 100
157Hùng Già 100
158Khải 100
159Lan Bẩy 100
160Linh Doan 100
161Bà Tây 50

3/ Danh sách qua Chi hội trưởng Làng Staritskogo (anh Nguyễn Văn Yên cung cấp với số tiền được là 1770 đô  6900 grivna)

STTHọ Và TênSố tiền
USD (đô la)UAH (grivna)
1 Hải Ngọc             100 
2 Hợp Du                   50 
3 Yên Thanh   50 
4 Thu Thành            50 
5 Bảy Chi                    50 
6Chính Thuý             50 
7 Tùng Hằng            50 
8 Huy Nga                 50 
9Quân Hà                50 
10 Ngô Văn Định          50 
11 Khê Quỳnh          50 
12Thành Mỹ              50 
13 Cư Hương            50 
14Bình Quân              50 
15Chúng Hương       50 
16Học Bích              50 
17 Tiến Hường          50 
18 Huy Thơm    50 
19Hải( че)                 50 
20Trọng Vân           50 
21Văn Thủy       50 
22 Kỷ Hạnh                50 
23Tới Hồng(Priman) 50 
24 Thanh Tươi            50 
25 Hà Việt(7Samurai)  50 
26 Đăng Liên              30 
27Vũ Thị Dung           30 
28 Việt Huê                  20 
29 Dương Hà             20 
30 Hưng Thu               20 
31 Tuyên Oanh         20 
32Hạnh Giảng      20 
33Dũng Hiển            20 
34 Hải Luyến            20 
35Chiến Hoa                20 
36 Hưng Ngọc               20 
37 Xuân Thuỳ              20 
38 Thủy Thư               20 
39Chiến Cúc             20 
40 Trần Thị Hải         20 
41 Hoài Nga            20 
42 Phi Công        20 
43Lan Anh                     20 
44 LươngHoàn                20 
45Thanh Hương             20 
46 Yêm Mai                   20 
47 Tùng bán rau Odessa 20 
48 Nga Việt                  10 
49 Nghị Thiềm         1000
50 Nghị Hương    1000
51 Uyên Yến           500
52 Trường Thu        500
53ThiếtThủy (7Samurai) 500
54Tươi (bán quà sáng) 500
55Thịnh (Thành Mỹ)     500
56 Cường Huyền            500
57 Sơn Phương                300
58 Xuyến                  400
59Ngọc Trung           200
60Tám Hồng 500
61Tráng Huyền 500
    

4/ Danh sách qua Chi hội trưởng Sem-samurai (anh Tạ Đình Đại cung cấp với số tiền được là 400 đô và 11500 grivna)

STTHọ Và TênSố tiền
USD (đô la)UAH (grivna)
1Đăng Phương 100 
2Của Văn 100 
3Đại Vinh 50 
4Chinh Tiến  50 
5Thụ Vân50 
6Quân Lan Anh50 
7Chi Mĩnh 1000
8Hưng Nga  1000
9Đạt Hương  1000
10Thanh Hải  1000
11Hùng Mận 1000
12Thu Vân  1000
13Dũng Liễu 1000
14Dũng Nga 1000
15Tuấn Anh 1000
16Nghĩa Loan 1000
17Dũng Thu 1000
18Khải Điển 500

5/ Danh sách qua Chi hội trưởng Làng Sen (anh Nguyễn Văn Sinh cung cấp với số tiền được là 250 đô 11500 grivna)

STTHọ Và TênSố tiền
USD (đô la)UAH (grip)
1Đỗ Xuân Văn100 
2Nguyễn Văn Hùng (Mơ)100 
3Nguyễn Như Mạnh50 
4Đặng Đình Ngà 1000
5Trương Văn Hùng  1000
6Nguyễn Văn Sinh 1000
7Nguyễn Doãn Liễn 1000
8Nguyễn Văn Long  1000
9Đàm Xuân Hải  1000
10Nguyễn Văn Dần 1000
11Nguyễn Hoàng Hà  1000
12Bùi Anh Chi  1000
13Ngô Xuân Trình  500
14Bùi Xuân Đông  500
15 Đặng Xuân Tiếu  500
16Phạm Viết Sử 500
17Nguyễn Văn Đàn 500
    

6/ Ngoài ủng hộ ngoài chợ, danh sách qua Chi hội trưởng Lvov (anh Lê Văn Tự cung cấp với số tiền được 50 đô 7200 grivna)

STTHọ Và TênSố tiền
USD (đô la)UAH (grivna)
1Nguyễn Thị Hạnh (Minh) 1000
2Đỗ Thị Lan (Thủy) 500
3Nguyễn Lê Minh (Lan Anh) 500
4Phạm Ngọc Êm 500
5Dương Văn Trình (Mai) 500
6Vũ Ngọc Huy (Thảo) 500
7Trần Đức Tuân (Thoa) 500
8DĐỗ Văn Tước 500
9Nguyễn Văn Đức 500
10Lê Vĩnh Tường 200
11Phí Văn Tiến (Mai)50 
12Bùi Đức Toàn 500
13Ngô Xuân Thủy (Hương) 500
14Nguyễn Văn Long (Hiền) 500
15 Nguyễn Khắc Đức (Oanh) 500
16Nguyễn Hải Anh (Hương)50 

7/ Ban từ thiện Hội người Việt Nam tỉnh Odessa 200 đô

8/ Ban công tác cộng đồng Đại sứ quán VN tại Ucraina 3000 grivna

Danh sách đang được chúng tôi cập nhật thêm

BCH Hội người Việt Nam tỉnh Odessa.


STUDIO CƯỚI VÀ TỔ CHỨC SỰ KIỆN

Không có văn bản thay thế tự động nào.

Dệt Kim Unteksgroup

PHÒNG CHẨN TRỊ Y HỌC CỔ TRUYỀN